Thông tin LÃI SUẤT
Thông tin về lãi suất công bố của doanh nghiệp
Đối với khoản Hoàn lãi:
|
Thời gian áp dụng
|
Lãi suất áp dụng
|
Sản phẩm áp dụng
|
|---|---|---|
| Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016 | 10,00% | Phúc Bảo An Lộc |
| Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016 | 10,00% | |
| Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016 | 10,00% | |
| Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016 | 10,00% | |
| Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016 | 10,00% | |
| Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016 | 10,00% |
Đối với khoản Chênh lệch lãi suất:
|
Thời gian áp dụng
|
Phúc Bảo An Thọ
Phúc Bảo Trọn Đời
|
Phúc Bảo An Nhàn
Phúc Bảo Thành Đạt
|
|---|---|---|
|
Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016
|
10,00%
|
10,00%
|
|
Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016
|
10,00%
|
10,00%
|
|
Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016
|
10,00%
|
10,00%
|
|
Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016
|
10,00%
|
10,00%
|
|
Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016
|
10,00%
|
10,00%
|
|
Từ 01/05/2011 đến 31/12/2016
|
10,00%
|
10,00%
|
Lãi suất tích lũy đối với các khoản Quyền lợi tiền mặt
|
Sản phẩm áp dụng
|
Thời gian áp dụng
|
Tỷ lệ lãi suất (%/năm)
|
|---|---|---|
|
01. Phúc Bảo An Thọ
02. Phúc Bảo An Nhàn
03. Phúc Bảo Thành Đạt...
|
Từ 01/01/2026 đến nay
|
5,90%
|
|
07. Phúc Bảo Thành Đạt Nâng Cao
|
Từ 01/02/2026 đến nay
|
6,31%
|
Phí bảo hiểm được phân bổ từ hợp đồng bảo hiểm liên kết chung sẽ được đầu tư vào Quỹ liên kết chung...
Lãi suất công bố áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm liên kết chung
|
Sản phẩm áp dụng
|
Thời gian áp dụng
|
Tỷ lệ lãi suất
|
|---|---|---|
|
Phúc Bảo An Trường Thịnh
|
Từ ngày 01/01/2025 đến nay
|
5.00%
|
|
Phúc Bảo An Trường Thịnh 3.0
|
Từ ngày 12/11/2025 đến nay
|
5.00%
|